Anh - Việt

Bản dịch của từ Opting trong tiếng Việt

opting

Verb

opting (Verb)

/ˈɑptɪŋ/
/ˈɑptɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chọn lựa; quyết định dùng một trong những phương án hoặc khả năng có sẵn thay vì những phương án khác.

Chọn lựa; quyết định dùng một trong những phương án hoặc khả năng có sẵn thay vì những phương án khác.

to make a choice especially of one thing or possibility instead of others.

Ví dụ
Cô ấy đang chọn lựa đi du học cho bài thi nói IELTS của mình.She is opting to study abroad for her IELTS speaking test.
Anh ấy không chọn lựa lớp học trực tuyến để luyện viết IELTS.He is not opting for online classes for IELTS writing practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của opting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

opt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

opted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

opted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

opts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

opting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh