Anh - Việt

Bản dịch của từ Orad trong tiếng Việt

orad

AdjectiveAdverb

orad (Adjective)

/ˈoʊɹæd/
/ˈoʊɹæd/
AI

Nghĩa 01

(thuộc) hướng về miệng, nằm hoặc tiến về phía vùng miệng (nơi gần miệng hơn so với các vùng khác).

Lying or progressing towards the region of the mouth nearest to the region of the mouth.

Ví dụ
Vị trí orad rất quan trọng để giao tiếp hiệu quả trong các sự kiện xã hội.The orad position is crucial for effective communication during social events.
Nhiều người không hiểu bản chất orad của ngôn ngữ cơ thể.Many people do not understand the orad nature of body language.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

orad (Adverb)

/ˈoʊɹæd/
/ˈoʊɹæd/
AI

Nghĩa 01

Hướng về vùng miệng; chỉ chuyển động hoặc vị trí về phía miệng.

Towards the region of the mouth.

Ví dụ
Người diễn thuyết quay mặt về phía khán giả để thu hút.The speaker turned orad to engage the audience effectively.
Cô ấy không nói chuyện hướng về phía khán giả trong sự kiện xã hội.She did not speak orad during the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh