Anh - Việt

Bản dịch của từ Orchestrating trong tiếng Việt

orchestrating

Verb

orchestrating (Verb)

/ˈɔɹkɪstɹeɪtɪŋ/
/ˈɔɹkɪstɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp, chỉ đạo hoặc điều phối các yếu tố trong một tình huống để đạt được hiệu quả mong muốn, thường là một cách kín đáo hoặc bí mật.

To arrange or direct the elements of a situation to produce a desired effect especially surreptitiously.

Ví dụ
Cô ấy đang tổ chức một sự kiện cộng đồng cho các nghệ sĩ địa phương vào tháng tới.She is orchestrating a community event for local artists next month.
Họ không đang tổ chức bất kỳ cuộc biểu tình nào chống lại chính sách xã hội mới.They are not orchestrating any protests against the new social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của orchestrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

orchestrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

orchestrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

orchestrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

orchestrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

orchestrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh