Bản dịch của từ Original users trong tiếng Việt

Original users

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Original users(Noun)

ərˈɪdʒɪnəl jˈuːzəz
ɝˈɪdʒənəɫ ˈjuzɝz
01

Những cá nhân đóng góp ý kiến phản hồi cơ bản và những hiểu biết quan trọng cho quá trình phát triển

Individuals provide essential feedback and insights crucial for development.

个人们提出了基本的反馈和观点,以促进发展。

Ví dụ
02

Những người dùng đầu tiên hoặc sớm nhất của một công nghệ hoặc sản phẩm nào đó

Early adopters of a particular technology or product.

那些最早或最早使用某项技术或产品的人群。

Ví dụ
03

Những người dùng đã gắn bó với hệ thống từ thời điểm ra đời của nó

The users have been committed to the system since the very beginning.

用户从一开始就一直使用这个系统,感情深厚。

Ví dụ