Bản dịch của từ Original value assessment trong tiếng Việt

Original value assessment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Original value assessment(Phrase)

ərˈɪdʒɪnəl vˈæljuː ɐsˈɛsmənt
ɝˈɪdʒənəɫ ˈvæɫju ˈæsəsmənt
01

Quy trình định giá hoặc xác định giá trị của một món đồ dựa trên trạng thái ban đầu hoặc đặc điểm của nó

This is the process of determining the value of an item based on its initial condition or features.

根据物品的原始状态或特性来评估其价值的过程

Ví dụ
02

Một đánh giá hoặc phân tích để xác định giá trị nội tại của nó vào thời điểm tạo ra hoặc mua lại

An evaluation or analysis to determine the intrinsic value at the time it was created or received.

这是一种评估或分析,用以确定其生成或接受时的内在价值。

Ví dụ
03

Đánh giá này tập trung vào giá trị ban đầu được gán cho một tài sản hoặc vật thể

An appraisal focuses on the initial value assigned to an asset or object.

这是关于某项资产或对象最初赋予的价值的评价。

Ví dụ