Bản dịch của từ Orotic acid trong tiếng Việt

Orotic acid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orotic acid(Noun)

ɔɹˈɑtɨk ˈæsəd
ɔɹˈɑtɨk ˈæsəd
01

Một axit tinh thể tìm thấy lần đầu trong sữa; là một yếu tố kích thích sinh trưởng cho một số vi sinh vật (ví dụ Lactobacillus bulgaricus) và là một chất trung gian trong sinh tổng hợp pyrimidine (uracil). Công thức hóa học: C₅H₄N₂O₄.

Biochemistry A crystalline acid which was discovered in milk and is a growth factor for various microorganisms as Lactobacillus bulgaricus and an intermediate in pyrimidine biosynthesis uracil6carboxylic acid C₅H₄N₂O₄.

乳酸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh