Anh - Việt

Bản dịch của từ Orra trong tiếng Việt

orra

Adjective

orra (Adjective)

/ˈɑɹə/
/ˈɑɹə/
AI

Nghĩa 01 · Dùng không thường xuyên hoặc chỉ thỉnh thoảng; thêm vào, phụ thêm.

Dùng không thường xuyên hoặc chỉ thỉnh thoảng; thêm vào, phụ thêm.

Used irregularly or only occasionally; extra.

Ví dụ
Cô ấy đã đeo một chiếc dây chuyền orra tới sự kiện xã hội.She wore an orra necklace to the social event.
Những trang trí orra đã tạo thêm một chút thanh lịch cho bữa tiệc.The orra decorations added a touch of elegance to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị tách ra khỏi cặp hoặc bộ thông thường; khác lạ, không khớp với phần còn lại.

Bị tách ra khỏi cặp hoặc bộ thông thường; khác lạ, không khớp với phần còn lại.

Separated from a usual pair or set; odd.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy như người lạ lẻ tại bữa tiệc.She felt like the orra person at the party.
Là người lẻ lạnh trong nhóm khiến anh ta không thoải mái.Being the orra one in the group made him uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh