Bản dịch của từ Ortho-phenylphenol trong tiếng Việt

Ortho-phenylphenol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ortho-phenylphenol(Noun)

ˌɔːθəʊfənˈɪlfənˌɒl
ˈɔrθoʊˈfɛnəɫfənɑɫ
01

Một hợp chất hóa học được sử dụng làm chất tẩy trùng và kháng khuẩn.

A chemical compound used as a disinfectant and antiseptic

Ví dụ
02

Được sử dụng trong việc sản xuất các chất bảo quản và mỹ phẩm.

Utilized in the formulation of preservatives and toiletries

Ví dụ
03

Một hợp chất hữu cơ có tác dụng như một loại thuốc diệt nấm trong nhiều ứng dụng khác nhau.

An organic compound that acts as a fungicide in various applications

Ví dụ