Bản dịch của từ Osmophile trong tiếng Việt

Osmophile

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Osmophile (Adjective)

ˈɑsməfˌaɪl
ˈɑsməfˌaɪl
01

Có khuynh hướng bị nhuộm hoặc bắt thuốc nhuộm osmic (axit osmic) dễ dàng; thích hợp để nhuộm bằng axit osmic.

Having an affinity for or staining readily with osmic acid.

Ví dụ

Osmophile (Noun)

ˈɑsməfˌaɪl
ˈɑsməfˌaɪl
01

Một vi sinh vật ưa môi trường có nồng độ chất hòa tan cao (ví dụ dung dịch đường, muối); tức là loại vi sinh vật có khả năng sinh trưởng tốt trong môi trường có áp suất thẩm thấu cao.

An osmophilic microorganism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh