Anh - Việt

Bản dịch của từ Affinity trong tiếng Việt

affinity

Noun

affinity (Noun)

/əfˈɪnɪti/
/əfˈɪnɪti/
AI

Nghĩa 01 · Mức độ một chất dễ kết hợp hoặc phản ứng với một chất khác; khả năng hấp dẫn hoặc liên kết giữa hai chất.

Mức độ một chất dễ kết hợp hoặc phản ứng với một chất khác; khả năng hấp dẫn hoặc liên kết giữa hai chất.

The degree to which a substance tends to combine with another.

Ví dụ
Sự hòa hợp chung về tình nguyện đã đưa họ gần nhau hơn.Their mutual affinity for volunteering brought them closer together.
Sự hòa hợp của nhóm về các vấn đề môi trường đã dẫn đến những hành động có tác động.The group's affinity towards environmental issues led to impactful actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự thích một cách tự nhiên và sự cảm thông/hiểu biết dễ dàng đối với ai đó hoặc điều gì đó; cảm giác gần gũi, hợp nhau mà không cần cố gắng.

Sự thích một cách tự nhiên và sự cảm thông/hiểu biết dễ dàng đối với ai đó hoặc điều gì đó; cảm giác gần gũi, hợp nhau mà không cần cố gắng.

A natural liking for and understanding of someone or something.

Ví dụ
Cô ấy có sự ưa thích với việc tình nguyện tại các sự kiện cộng đồng.She has an affinity for volunteering at community events.
Sự ưa thích chung của họ với âm nhạc đã đưa họ lại gần nhau như những người bạn.Their shared affinity for music brought them together as friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của affinity (Noun)

...of affinityADJECTIVE + affinityPREPOSITIONVERB + affinity
Kết hợp từ của affinity
Collocation
Ví dụ

mức độ thích nghi

level of affinity

Mức độ sự ưa thích giữa hai người bạn rất đáng chú ý.

The level of affinity between the two friends was remarkable.

mức độ thân thiện

degree of affinity

Mức độ liên kết của họ đã rõ ràng qua sở thích chung.

Their degree of affinity was evident in their shared interests.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh