Bản dịch của từ Affinity trong tiếng Việt

Affinity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affinity(Noun)

əfˈɪnɪti
əfˈɪnɪti
01

Mức độ một chất dễ kết hợp hoặc phản ứng với một chất khác; khả năng hấp dẫn hoặc liên kết giữa hai chất.

The degree to which a substance tends to combine with another.

物质结合的程度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự thích một cách tự nhiên và sự cảm thông/hiểu biết dễ dàng đối với ai đó hoặc điều gì đó; cảm giác gần gũi, hợp nhau mà không cần cố gắng.

A natural liking for and understanding of someone or something.

自然的喜好和理解

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ