Anh - Việt

Bản dịch của từ Ostensorium trong tiếng Việt

ostensorium

Noun

ostensorium (Noun)

/ɑstnsˈoʊɹiəm/
/ɑstnsˈoʊɹiəm/
AI

Nghĩa 01

Một vật dụng bằng kim loại hoặc pha lê, thường có hình trang trí, dùng trong Thánh lễ Công giáo để đặt và trưng bày Mình Thánh (Host) cho cộng đoàn nhìn thấy; gọi là kiệu Mình hoặc lộ thiệp (monstrance).

An open or transparent receptacle used to display the Host to the congregation at mass a monstrance.

Ví dụ
Ostensorium đã trưng bày Thánh Thể trong thánh lễ Chủ Nhật tại St. John’s.The ostensorium displayed the Host during the Sunday mass at St. John’s.
Nhà thờ đã không sử dụng ostensorium tuần trước cho buổi lễ.The church did not use an ostensorium last week for the service.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh