Anh - Việt

Bản dịch của từ Monstrance trong tiếng Việt

monstrance

Noun

monstrance (Noun)

/mˈɑnstɹns/
/mˈɑnstɹns/
AI

Nghĩa 01

Trong nhà thờ Công giáo Rôma, monstrance là một đồ đựng hở hoặc bằng vật liệu trong suốt dùng để trưng bày Mình Thánh (bánh Thánh đã được truyền phép) để giáo dân đến sùng kính và tôn thờ.

in the Roman Catholic Church an open or transparent receptacle in which the consecrated Host is displayed for veneration.

Ví dụ
Monstrance được đặt trên bàn thờ để thờ phượng.The monstrance was placed on the altar for adoration.
Trong lễ diễu hành, linh mục cầm monstrance mạ vàng.During the procession, the priest carried the golden monstrance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh