Bản dịch của từ Out to trong tiếng Việt

Out to

Preposition Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out to(Preposition)

ˈaʊt tˈu
ˈaʊt tˈu
01

Dùng để chỉ chuyển động/di chuyển từ một chỗ/điểm này sang chỗ/điểm khác (ví dụ: đi ra ngoài tới một nơi nào đó).

Used to indicate movement from one place or point to another.

从一个地方到另一个地方移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Out to(Phrase)

ˈaʊt tˈu
ˈaʊt tˈu
01

Dùng để nói rằng cái gì đó bị loại bỏ, tách ra hoặc không còn nữa.

Used to indicate that something is removed separated or eliminated.

被移除或隔离

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh