Anh - Việt

Bản dịch của từ Outspokenness trong tiếng Việt

outspokenness

Noun

outspokenness (Noun)

/aʊtspˈoʊkənəs/
/aʊtspˈoʊkənəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính cách thẳng thắn, cởi mở trong cách nói hoặc hành động; không ngại bộc lộ ý kiến một cách trực tiếp và trung thực.

Tính cách thẳng thắn, cởi mở trong cách nói hoặc hành động; không ngại bộc lộ ý kiến một cách trực tiếp và trung thực.

The quality of speaking or acting openly and straightforwardly.

Ví dụ
Sự thẳng thắn của cô về các vấn đề xã hội đã gây ấn tượng với khán giả tại sự kiện.Her outspokenness about social issues impressed the audience at the event.
Sự thẳng thắn của anh ấy không giúp ích gì trong cuộc tranh luận căng thẳng tuần trước.His outspokenness did not help him during the heated debate last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh