Anh - Việt

Bản dịch của từ Overestimates trong tiếng Việt

overestimates

Verb

overestimates (Verb)

/oʊvɚˈɛstəmeɪts/
/oʊvɚˈɛstəmeɪts/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá, tính toán hoặc nghĩ rằng điều gì đó lớn hơn, quan trọng hơn hoặc hữu ích hơn thực tế.

to calculate or think that something will be larger more important or more useful than it really is.

Ví dụ
Nhiều khảo sát đánh giá quá cao tầm quan trọng của mạng xã hội trong giao tiếp.Many surveys overestimate the importance of social media in communication.
Các nhà nghiên cứu không đánh giá quá cao sự tương tác xã hội trong các nghiên cứu sức khỏe tâm thần.Researchers do not overestimate social interactions in mental health studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overestimates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overestimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overestimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overestimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overestimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overestimating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh