Anh - Việt

Bản dịch của từ Overfed trong tiếng Việt

overfed

AdjectiveVerb

overfed (Adjective)

/oʊvɚfˈɛd/
/oʊvɚfˈɛd/
AI

Nghĩa 01 · Được cho ăn quá nhiều; đã ăn hoặc bị cho ăn vượt quá nhu cầu, dẫn đến no quá mức hoặc thừa cân (thường dùng cho người hoặc thú nuôi).

Được cho ăn quá nhiều; đã ăn hoặc bị cho ăn vượt quá nhu cầu, dẫn đến no quá mức hoặc thừa cân (thường dùng cho người hoặc thú nuôi).

given too much food.

Ví dụ
Nhiều trẻ em trong gia đình giàu có thường bị cho ăn quá nhiều và không khỏe mạnh.Many children in wealthy families are often overfed and unhealthy.
Một số thú cưng bị cho ăn quá nhiều, dẫn đến béo phì và các vấn đề sức khỏe.Some pets are overfed, leading to obesity and health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overfed (Verb)

/oʊvɚfˈɛd/
/oʊvɚfˈɛd/
AI

Nghĩa 01 · Cho ăn quá nhiều một người hoặc động vật đến mức họ bị béo phì hoặc tăng cân quá mức.

Cho ăn quá nhiều một người hoặc động vật đến mức họ bị béo phì hoặc tăng cân quá mức.

to feed a person or an animal so that they become too fat.

Ví dụ
Nhiều thú cưng bị chủ nuôi cho ăn quá nhiều, gây ra vấn đề sức khỏe.Many pets are overfed by their owners, causing health problems.
Một số trẻ em không bị cho ăn quá nhiều, nhưng vẫn tăng cân.Some children are not overfed, but they still gain weight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overfed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overfeed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overfed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overfed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overfeeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overfeeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh