Bản dịch của từ Overhauling trong tiếng Việt
Overhauling
Verb

Overhauling(Verb)
ˈəʊvəhˌɔːlɪŋ
ˈoʊvɝˌhɔɫɪŋ
01
Cải tạo hoặc chỉnh sửa một cách toàn diện
To renovate or revise comprehensively
Ví dụ
02
Vượt trội về tốc độ hoặc hiệu suất
To surpass in speed or performance
Ví dụ
03
Kiểm tra và sửa chữa một cách tỉ mỉ.
To examine and repair thoroughly
Ví dụ
