Bản dịch của từ Overweight trong tiếng Việt

Overweight

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overweight(Noun)

ˌoʊvɚwˈeɪt
ˌoʊvɚwˈeɪt
01

Trạng thái có trọng lượng cơ thể vượt quá mức bình thường hoặc khỏe mạnh; thừa cân so với tiêu chuẩn sức khỏe.

Excessive or extra weight.

超重

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Overweight (Noun)

SingularPlural

Overweight

-

Overweight(Adjective)

ˌoʊvɚwˈeɪt
ˌoʊvɚwˈeɪt
01

Có cân nặng vượt quá mức được coi là bình thường hoặc mong muốn; thừa cân so với tiêu chuẩn sức khỏe hoặc ngoại hình.

Above a weight considered normal or desirable.

超重

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Overweight (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Overweight

Thừa

More overweight

Thừa cân hơn

Most overweight

Thừa nhất

Overweight(Verb)

ˌoʊvɚwˈeɪt
ˌoʊvɚwˈeɪt
01

Đặt hoặc để quá nhiều trọng lượng lên một vật; làm cho vật bị quá tải vì trọng lượng nặng quá mức.

Put too much weight on overload.

超重,负担过重

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overweight (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overweight

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overweighted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overweighted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overweights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overweighting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ