Anh - Việt

Bản dịch của từ Oxidate trong tiếng Việt

oxidate

Verb

oxidate (Verb)

/ˈɑk.səˌdeɪt/
/ˈɑk.səˌdeɪt/
AI

Nghĩa 01

(động từ) trải qua hoặc làm cho xảy ra một phản ứng hóa học với oxy; bị oxy hóa hoặc làm oxy hóa (ví dụ: kim loại bị oxy hóa thành gỉ).

to undergo or cause to undergo a chemical reaction with oxygen.

Ví dụ
Mọi người thường oxy hóa kim loại, gây ra gỉ sét ở các khu vực đô thị.People often oxidate metals, causing rust in urban areas.
Họ không oxy hóa thực phẩm nhanh chóng khi được bảo quản đúng cách.They do not oxidate food quickly when stored properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh