Bản dịch của từ Oxonium trong tiếng Việt

Oxonium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxonium(Noun)

ˌɑksənˈiəm
ˌɑksənˈiəm
01

Ion hydroxonium H₃O⁺ hoặc các phân tử tương tự trong đó một hoặc nhiều nguyên tử hydro bị thay bằng các gốc hữu cơ; thường dùng để chỉ các dạng proton hóa của nước hoặc các hợp chất hữu cơ mang ion H₃O⁺-kiểu.

The hydroxonium ion H₃O any analogue of this in which one or more of the hydrogen atoms are replaced by organic groups Usually attributive.

氢氧离子H₃O⁺

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh