oxyanion
Noun
oxyanion (Noun)
/ˌɑksiənˈeɪʃən/
/ˌɑksiənˈeɪʃən/
AI
Nghĩa 01 · Một anion (ion mang điện tích âm) chứa một hoặc nhiều nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tố khác, ví dụ như ion sunfat (SO4^2−) và cacbonat (CO3^2−).
Ví dụ
Oxyanion sulfate rất quan trọng cho sự phát triển của cây và sức khỏe đất.The oxyanion sulfate is important for plant growth and soil health.
Một oxyanion không bao gồm các nguyên tố như hydro hoặc carbon.An oxyanion does not include elements like hydrogen or carbon.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Oxyanion là một ion chứa oxy và một hoặc nhiều nguyên tố phi kim khác, với công thức chung thường là XnOₓ⁻. Các oxyanion phổ biến bao gồm sulfater (SO₄²⁻), nitrate (NO₃⁻) và phosphate (PO₄³⁻). Trong tiếng Anh, thuật ngữ này sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt nhẹ. Oxyanion có vai trò quan trọng trong hóa học cũng như sinh học, ảnh hưởng đến tính chất của nhiều hợp chất.