Anh - Việt

Bản dịch của từ Oxyanion trong tiếng Việt

oxyanion

Noun

oxyanion (Noun)

/ˌɑksiənˈeɪʃən/
/ˌɑksiənˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Một anion (ion mang điện tích âm) chứa một hoặc nhiều nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tố khác, ví dụ như ion sunfat (SO4^2−) và cacbonat (CO3^2−).

Một anion (ion mang điện tích âm) chứa một hoặc nhiều nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tố khác, ví dụ như ion sunfat (SO4^2−) và cacbonat (CO3^2−).

An anion containing one or more oxygen atoms bonded to another element as in the sulphate and carbonate ions.

Ví dụ
Oxyanion sulfate rất quan trọng cho sự phát triển của cây và sức khỏe đất.The oxyanion sulfate is important for plant growth and soil health.
Một oxyanion không bao gồm các nguyên tố như hydro hoặc carbon.An oxyanion does not include elements like hydrogen or carbon.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh