Anh - Việt

Bản dịch của từ Oy trong tiếng Việt

oy

Interjection

oy (Interjection)

AI

Nghĩa 01 · Tiếng cảm thán dùng để bộc lộ khó chịu nhẹ, phiền lòng, hoặc lo lắng, ngạc nhiên một chút; giống như khi kêu lên để thu hút chú ý hoặc phàn nàn.

Tiếng cảm thán dùng để bộc lộ khó chịu nhẹ, phiền lòng, hoặc lo lắng, ngạc nhiên một chút; giống như khi kêu lên để thu hút chú ý hoặc phàn nàn.

An exclamation typically expressing mild frustration or expressing feelings of uncertainty or concern.

Ví dụ
Ồ, tôi quên bao gồm thống kê trong bài viết IELTS của mình.Oy, I forgot to include statistics in my IELTS writing task.
Ồ, tôi hy vọng tôi sẽ không hết thời gian trong bài thi nói.Oy, I hope I won't run out of time during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh