Bản dịch của từ Paid for trong tiếng Việt

Paid for

Adjective Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paid for(Adjective)

pˈeɪdfɚ
pˈeɪdfɚ
01

Đã trả tiền cho một món hàng, dịch vụ hoặc khoản phải trả; đã thanh toán

Having given money as payment.

Ví dụ

Paid for(Verb)

pˈeɪdfɚ
pˈeɪdfɚ
01

‘paid for’ là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “pay” (trả tiền). Nó diễn tả hành động đã trả tiền cho một món hàng, dịch vụ hoặc nợ nần trong quá khứ (ví dụ: “Tôi đã trả tiền cho hóa đơn”).

Past tense and past participle of pay.

Ví dụ

Paid for(Phrase)

pˈeɪdfɚ
pˈeɪdfɚ
01

Đã đưa tiền để trả cho một món hàng hoặc dịch vụ; đã thanh toán.

To have given money as payment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh