Anh - Việt

Bản dịch của từ Paling trong tiếng Việt

paling

Verb

paling (Verb)

/pˈeɪlɪŋ/
/pˈeɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng đang thực hiện của động từ “pale” trong tiếng Anh, nghĩa là đang trở nên nhợt nhạt, tái đi (về màu sắc da, mặt mày, ánh sáng...); hoặc đang giảm độ đậm/đặc của màu sắc.

Dạng đang thực hiện của động từ “pale” trong tiếng Anh, nghĩa là đang trở nên nhợt nhạt, tái đi (về màu sắc da, mặt mày, ánh sáng...); hoặc đang giảm độ đậm/đặc của màu sắc.

present participle and gerund of pale.

Ví dụ
Nhiều người đang nhợt nhạt do bất ổn xã hội gần đây ở các thành phố.Many people are paling due to the recent social unrest in cities.
Không phải ai cũng nhợt nhạt trước những thách thức của cộng đồng.Not everyone is paling in response to the community's challenges.

Dạng động từ của paling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pale

V2

Quá khứ đơn

Past simple

paled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

paled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pales

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh