Anh - Việt

Bản dịch của từ Palp trong tiếng Việt

palp

Noun

palp (Noun)

/palp/
/pælp/
AI

Nghĩa 01

Mỗi phần phụ dài, có phân đoạn nằm gần miệng của động vật chân khớp, thường liên quan đến các giác quan như xúc giác và vị giác.

Each of a pair of elongated segmented appendages near the mouth of an arthropod, usually concerned with the senses of touch and taste.

Ví dụ
Các nhà khoa học quan sát palp của loài chân đốt qua kính hiển vi.Scientists observed the arthropod's palp through a microscope.
Con cua này không có palp rõ ràng để cảm nhận.This crab does not have a visible palp for sensing.