Bản dịch của từ Pamphleteer trong tiếng Việt

Pamphleteer

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pamphleteer(Verb)

pˌæmflətˈɪɹ
pˌæmflɪtˈiɹ
01

Viết và phát hành các tờ rơi chính trị.

Write and issue political pamphlets.

Ví dụ

Dạng động từ của Pamphleteer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pamphleteer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pamphleteered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pamphleteered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pamphleteers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pamphleteering

Pamphleteer(Noun)

pˌæmflətˈɪɹ
pˌæmflɪtˈiɹ
01

Người viết những cuốn sách nhỏ, đặc biệt là những cuốn sách có tính chất chính trị và gây tranh cãi.

A writer of pamphlets, especially ones of a political and controversial nature.

Ví dụ

Dạng danh từ của Pamphleteer (Noun)

SingularPlural

Pamphleteer

Pamphleteers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ