Anh - Việt
panels
Noun
panels (Noun)
/pˈænəlz/
/ˈpænəɫz/
AI
Ví dụ
Maya nói rằng tấm cách âm cải thiện sự riêng tư trong nhà ở công cộng đông đúc.Maya says soundproof panels improve privacy in crowded public housing.
Khảo sát của chúng tôi cho thấy tấm vật liệu tái chế không giảm tiếng ồn trong các trung tâm cộng đồng.Our survey found recycled panels do not reduce noise in community centers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, ba hội đồng đã thảo luận tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.Three panels discussed social media’s effects on teenagers in 2024.
Hội thảo của Mary không mời các hội đồng thảo luận về sự cô đơn đô thị.Mary’s seminar did not invite panels to discuss urban loneliness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Ban giám khảo bầu cử
An election panel of judges
Ví dụ
Năm 2024, ba hội đồng giám khảo chấm cuộc tranh biện toàn quốc của Maya về chính sách mạng xã hội.Three panels judged Maya's national debate on social media policy in 2024.
Cuộc khảo sát năm 2025 không dùng các ban giám khảo để chấm các đề xuất xã hội của ứng viên.The 2025 survey used no panels to judge candidates' social proposals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa