Bản dịch của từ Panhandling trong tiếng Việt

Panhandling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panhandling(Verb)

pˈænhændlɪŋ
pˈænhændlɪŋ
01

Tiếp cận người lạ và xin tiền hoặc thức ăn; ăn xin nơi công cộng bằng cách hỏi qua đường.

To accost strangers and beg for money or food.

向陌生人乞讨钱财或食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Panhandling(Noun)

pˈænhændlɪŋ
pˈænhændlɪŋ
01

Hành động tiếp cận người lạ trên đường, nơi công cộng để xin tiền hoặc thức ăn (đi xin ăn, thường là một cách liên tục, chủ động chứ không chỉ ngẫu nhiên).

The activity of accosting strangers and begging for money or food.

向陌生人乞讨钱或食物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ