Bản dịch của từ Paracrine trong tiếng Việt

Paracrine

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paracrine(Adjective)

pˈɛɹkəɹˌaɪn
pˈɛɹkəɹˌaɪn
01

Liên quan đến hoặc chỉ một loại hormon hoạt động cục bộ, chỉ có tác dụng ở vùng ngay xung quanh tuyến hoặc tế bào tiết ra nó (không đi vào máu để tác dụng xa).

Relating to or denoting a hormone which has effect only in the vicinity of the gland secreting it.

旁分泌的,指仅在分泌腺附近起作用的激素。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh