Bản dịch của từ Paradoxicality trong tiếng Việt

Paradoxicality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paradoxicality(Noun)

pˌærədˈɒksɪkˈælɪti
ˌpɛrəˈdɑksəˌkæɫəti
01

Một tình huống mang những đặc điểm hoặc phẩm chất mâu thuẫn.

A situation that combines contradictory features or qualities

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái của sự nghịch lý, bản chất tự mâu thuẫn của một điều gì đó.

The quality or state of being paradoxical the selfcontradictory nature of something

Ví dụ
03

Trạng thái mâu thuẫn hoặc đối lập về bản chất.

The state of being contradictory or opposing in nature

Ví dụ