Anh - Việt

Bản dịch của từ Parallelling trong tiếng Việt

parallelling

Verb

parallelling (Verb)

/pˈɛɹəlˌɛlɨŋ/
/pˈɛɹəlˌɛlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc kéo dài song song với một vật gì đó trong một khoảng cách; chạy cùng hướng và giữ khoảng cách không đổi so với cái khác.

to move or extend along for a distance.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang mở rộng dọc theo con sông để dễ tiếp cận.The community center is paralleling the river for better accessibility.
Công viên không mở rộng dọc theo con đường chính như đã dự định.The park is not paralleling the main road as planned.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của parallelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

parallel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

parallelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

parallelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

parallels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

parallelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh