Bản dịch của từ Park furniture trong tiếng Việt
Park furniture
Noun [U/C]

Park furniture(Noun)
pˈɑɹk fɝˈnɨtʃɚ
pˈɑɹk fɝˈnɨtʃɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Các trang thiết bị được lắp đặt trong khu công viên để phục vụ cho việc nghỉ ngơi hoặc tụ họp.
The interior is set up in park areas for relaxing or gathering.
公园区域供休息或聚会使用的各种设施和陈设。
Ví dụ
