Bản dịch của từ Participating viewer trong tiếng Việt
Participating viewer
Noun [U/C]

Participating viewer(Noun)
pɑːtˈɪsɪpˌeɪtɪŋ vjˈuːɐ
pɑrˈtɪsəˌpeɪtɪŋ ˈvjuɝ
Ví dụ
02
Một người thường xuyên tham gia vào nội dung được trình bày một cách tích cực.
An individual actively and proactively participates in the content being presented.
一个人在演讲内容中积极主动地参与,通常表现得很积极和主动。
Ví dụ
03
Người xem hoặc tham gia vào một trải nghiệm xem như xem truyền hình hoặc sự kiện trực tiếp
Watching or participating in an experience is like tuning into a TV show or a live event.
观察或参与观看电视节目或现场活动的人
Ví dụ
