Bản dịch của từ Passed by trong tiếng Việt

Passed by

Preposition Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Passed by(Preposition)

pˈæst bˈaɪ
pˈæst bˈaɪ
01

Di chuyển qua một hướng nhất định, đi ngang qua hoặc đi qua một nơi nào đó theo một hướng cụ thể.

Moving in a particular direction.

朝特定方向移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Passed by(Idiom)

01

Được chấp nhận hoặc được xem là bình thường trong một nhóm hoặc xã hội mà không bị đặt câu hỏi; được công nhận, tiếp nhận như một phần bình thường của cộng đồng.

Accepted or adopted into a group or society without question.

被接受的,毫无疑问地融入社会或群体中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh