Anh - Việt

Bản dịch của từ Passerby trong tiếng Việt

passerby

Noun

passerby (Noun)

/pˈæsɚbi/
/pˈæsɚbi/
AI

Nghĩa 01

người đi ngang qua ai hoặc vật gì đó

a person who is walking past someone or something.

Ví dụ
Người qua đường liếc nhìn người biểu diễn đường phố trước khi tiếp tục.The passerby glanced at the street performer before continuing on.
Một người qua đường chứng kiến vụ tai nạn và kêu cứu ngay lập tức.A passerby witnessed the accident and called for help immediately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của passerby (Noun)

SingularPlural

passerby

passersby

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh