Bản dịch của từ Patient billing trong tiếng Việt
Patient billing
Noun [U/C]

Patient billing(Noun)
pˈeɪʃənt bˈɪlɪŋ
ˈpeɪʃənt ˈbɪɫɪŋ
Ví dụ
02
Hệ thống hoặc phương pháp do các nhà cung cấp dịch vụ y tế sử dụng để tính phí bệnh nhân cho dịch vụ chăm sóc của họ
A system or method used by healthcare providers to charge patients for medical services.
这是一套由医疗服务提供者用以向患者收取医疗费用的系统或方法。
Ví dụ
03
Quá trình lập hóa đơn cho bệnh nhân về các dịch vụ y tế đã cung cấp
The billing process for patients regarding the medical services provided.
开具医疗服务发票的流程
Ví dụ
