Bản dịch của từ Patient billing trong tiếng Việt

Patient billing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patient billing(Noun)

pˈeɪʃənt bˈɪlɪŋ
ˈpeɪʃənt ˈbɪɫɪŋ
01

Các bản ghi hoặc tài liệu ghi chi tiết các khoản phí và khoản thanh toán của bệnh nhân.

Records or documents that detail the fees and payments made by patients.

记录或文件,详细列出病人所支付的费用与账单

Ví dụ
02

Hệ thống hoặc phương pháp do các nhà cung cấp dịch vụ y tế sử dụng để tính phí bệnh nhân cho dịch vụ chăm sóc của họ

A system or method used by healthcare providers to charge patients for medical services.

这是一套由医疗服务提供者用以向患者收取医疗费用的系统或方法。

Ví dụ
03

Quá trình lập hóa đơn cho bệnh nhân về các dịch vụ y tế đã cung cấp

The billing process for patients regarding the medical services provided.

开具医疗服务发票的流程

Ví dụ