Bản dịch của từ Patient person trong tiếng Việt

Patient person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patient person(Noun)

pˈeɪʃənt pˈɜːsən
ˈpeɪʃənt ˈpɝsən
01

Một người có thể chấp nhận hoặc chịu đựng sự chậm trễ, vấn đề hoặc nỗi đau mà không nổi gai ốc hay lo lắng quá mức.

A person who can accept or endure obstacles, problems, or suffering without becoming annoyed or anxious.

一个人能够容忍或接受困难、问题或苦难,而不会变得烦躁或忧虑。

Ví dụ
02

Một người đang điều trị y tế

A person is receiving medical treatment.

有人正在接受治疗

Ví dụ