Anh - Việt

Bản dịch của từ Pattern after trong tiếng Việt

pattern after

Verb

pattern after (Verb)

/pˈætən ˈɑːftɐ/
/ˈpætɝn ˈhɑftɝ/
AI

Nghĩa 01

làm cho một sự vật hoặc cách cư xử trở nên giống với một người hay sự vật được dùng làm khuôn mẫu

to make something or shape your behaviour to be like a person or thing that you admire or use as a model

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động trẻ xây dựng chiến dịch theo phong trào khí hậu của Greta Thunberg.Many young activists pattern their campaigns after Greta Thunberg's climate movement.
Trường học của chúng ta không nên xây dựng chính sách xã hội theo những người có ảnh hưởng trên mạng.Our school should not pattern its social policies after online influencers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh