Bản dịch của từ Routinely trong tiếng Việt

Routinely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Routinely (Adverb)

ɹutˈinli
ɹutˈinli
01

Theo thói quen hoặc theo quy trình đã trở nên phổ biến, thường xảy ra như một việc thường xuyên và được mong đợi.

In a routine manner in a way that has become common or expected.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thực hiện theo thói quen hoặc như một phần của công việc hàng ngày, thường làm một cách vô ý, không chú tâm hoặc không suy nghĩ nhiều.

Done by rote or habit as part of a routine without attention or concern.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh