Bản dịch của từ Pausing treatment trong tiếng Việt

Pausing treatment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pausing treatment(Phrase)

pˈɔːzɪŋ trˈiːtmənt
ˈpɔzɪŋ ˈtritmənt
01

Hành động tạm ngừng một phác đồ điều trị y tế.

The act of temporarily stopping a course of medical treatment

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mà các can thiệp y tế bị ngừng lại.

An interval in which medical interventions are ceased

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian mà việc điều trị tạm dừng.

A period during which treatment is halted

Ví dụ