ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pausing treatment
Hành động tạm ngừng một phác đồ điều trị y tế.
The act of temporarily stopping a course of medical treatment
Một khoảng thời gian mà các can thiệp y tế bị ngừng lại.
An interval in which medical interventions are ceased
Một khoảng thời gian mà việc điều trị tạm dừng.
A period during which treatment is halted