Bản dịch của từ Pay attention to necessities trong tiếng Việt

Pay attention to necessities

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay attention to necessities(Phrase)

pˈeɪ atˈɛnʃən tˈuː nɪsˈɛsɪtiz
ˈpeɪ əˈtɛnʃən ˈtoʊ nəˈsɛsətiz
01

Tập trung vào những mục quan trọng hoặc yêu cầu cần thiết

Focus on the essentials or the necessary requirements.

专注于核心要点或基本需求。

Ví dụ
02

Chú ý và tập trung vào những gì cần thiết hoặc quan trọng

To stay alert and focus on what truly matters or is important.

保持警觉,专注于所需或重要的事情

Ví dụ
03

Nhận diện và xem trọng những điều thiết yếu trong cuộc sống hay một tình huống.

Recognize and consider the essentials in life or in a given situation.

识别并审视生活中或某种情境中的关键要素。

Ví dụ