Bản dịch của từ Payable term trong tiếng Việt
Payable term
Noun [U/C]

Payable term(Noun)
pˈeɪəbəl tˈɜːm
ˈpeɪəbəɫ ˈtɝm
01
Thuật ngữ chỉ những khoản phải thanh toán trong một thỏa thuận hoặc giao dịch tài chính
A term that specifies what must be paid in a financial agreement or transaction.
这是用来明确在财务协议或交易中必须支付内容的术语。
Ví dụ
02
Một khoảng thời gian nhất định mà các khoản thanh toán phải được thực hiện hoặc dự kiến sẽ được thực hiện
A defined period during which payments are due or expected.
这是一段明确规定的时间段,期间需要进行或预期进行支付。
Ví dụ
03
Một điều khoản trong hợp đồng quy định nghĩa vụ thanh toán
A clause in the contract stipulates the obligations regarding payment.
合同中的一项条款规定了付款责任。
Ví dụ
