Anh - Việt

Bản dịch của từ Peddle trong tiếng Việt

peddle

Verb

peddle (Verb)

/pˈɛdl̩/
/pˈɛdl̩/
AI

Nghĩa 01

Cố gắng bán hàng (thường là hàng nhỏ) bằng cách đi từ nơi này sang nơi khác, mời chào người mua; bán rong.

Try to sell (something, especially small goods) by going from place to place.

Ví dụ
Cô ấy bán trang sức tự làm tại các chợ địa phương để kiếm tiền.She peddled handmade jewelry at local markets to earn money.
Anh ấy bán rau hữu cơ trong khu phố mỗi cuối tuần.He peddles organic vegetables in the neighborhood every weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của peddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

peddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

peddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

peddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

peddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

peddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh