Bản dịch của từ Pedometer trong tiếng Việt

Pedometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedometer(Noun)

pədˈɑmɪtəɹ
pədˈɑmɪtəɹ
01

Một thiết bị đo khoảng cách đi bộ bằng cách đếm số bước chân đã đi, từ đó ước tính quãng đường đã di chuyển.

An instrument for estimating the distance travelled on foot by recording the number of steps taken.

Ví dụ

Dạng danh từ của Pedometer (Noun)

SingularPlural

Pedometer

Pedometers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ