Bản dịch của từ Peg out trong tiếng Việt

Peg out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peg out(Verb)

pˈɛɡ ˈaʊt
pˈɛɡ ˈaʊt
01

Để đoạt lấy một mảnh đất bằng cách đóng cọc hoặc cọc dấu.

To establish ownership of a piece of land, mark it with stakes or boundary markers.

为了声明一块土地,通常会用桩或柱子进行标记。

Ví dụ
02

Nghỉ ngơi hoặc nằm xuống, đặc biệt là để ngủ trưa

To rest or lie down, especially for a quick nap.

休息或躺下,尤其是为了午睡。

Ví dụ
03

Cạn kiệt sức lực hoặc tử vong.

So exhausted that it could kill you.

耗尽自己或是死去

Ví dụ