Bản dịch của từ Penetrative trong tiếng Việt

Penetrative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penetrative(Adjective)

pˈɛnɪtɹˌeiɾɪv
pˈɛnɪtɹˌeiɾɪv
01

Mang nghĩa có khả năng nhìn thấu vấn đề, nhận xét sâu sắc và chính xác; có óc phân tích, hiểu biết rõ ràng.

Having or showing clear insight.

洞察力强的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có khả năng xuyên qua hoặc đi vào bên trong một vật hay vật chất; có thể thâm nhập, xuyên thấu được.

Able to make a way into or through something.

能穿透或进入某物的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ