Bản dịch của từ Pentazocine trong tiếng Việt

Pentazocine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pentazocine(Noun)

pɛnˈtazə(ʊ)siːn
penˈtazəˌsēn
01

Một hợp chất tổng hợp có tác dụng giảm đau mạnh nhưng không gây nghiện, thường được dùng trong quá trình sinh nở.

A synthetic compound that is a potent non-addictive analgesic, often given during childbirth.

戊唑酮 - 一种合成的、效力强且不令人成瘾的镇痛药物,常用于分娩期间

Ví dụ