Bản dịch của từ People believe trong tiếng Việt

People believe

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

People believe(Noun)

pˈiːpəl bɪlˈiːv
ˈpipəɫ bɪˈɫiv
01

Một nhóm người có chung văn hóa hoặc nguồn gốc dân tộc.

A group of persons sharing the same culture or ethnic origin

Ví dụ
02

Một cộng đồng hoặc dân cư ở một khu vực nhất định.

A populace or community in a given area

Ví dụ
03

Các cá nhân của loài người

Individuals of the human species

Ví dụ

People believe(Verb)

pˈiːpəl bɪlˈiːv
ˈpipəɫ bɪˈɫiv
01

Một nhóm người có chung nền văn hóa hoặc nguồn gốc dân tộc.

To hold a particular opinion or conviction

Ví dụ
02

Các cá nhân thuộc loài người

To accept something as true or real

Ví dụ
03

Một cộng đồng hoặc dân cư trong một khu vực nhất định

To have confidence in the truth of something

Ví dụ