Anh - Việt

Bản dịch của từ Perambulation trong tiếng Việt

perambulation

VerbNoun

perambulation (Verb)

/pˌɛɹəmbjˌulətˈeɪʃən/
/pˌɛɹəmbjˌulətˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Đi bộ hoặc đi qua quanh một nơi để khám phá, khảo sát hoặc thưởng ngoạn.

Đi bộ hoặc đi qua quanh một nơi để khám phá, khảo sát hoặc thưởng ngoạn.

Walk or travel through or around a place.

Ví dụ
Chúng tôi thường đi dạo quanh công viên thành phố vào cuối tuần.We often perambulate the city park during our weekend gatherings.
Họ không đi dạo quanh khu phố sau khi trời tối vì lý do an toàn.They do not perambulate the neighborhood after dark for safety reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

perambulation (Noun)

/pˌɛɹəmbjˌulətˈeɪʃən/
/pˌɛɹəmbjˌulətˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đi bộ hoặc đi quanh, đi dọc qua một địa điểm để thăm, quan sát hoặc khảo sát.

Hành động đi bộ hoặc đi quanh, đi dọc qua một địa điểm để thăm, quan sát hoặc khảo sát.

The action of walking or travelling through or around a place.

Ví dụ
Việc đi bộ quanh Công viên Trung tâm thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.The perambulation of Central Park attracts thousands of visitors each year.
Cuộc đi bộ của cô ấy qua thành phố không bao gồm bất kỳ địa danh nổi tiếng nào.Her perambulation through the city did not include any famous landmarks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh