Bản dịch của từ Period drama trong tiếng Việt

Period drama

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Period drama(Noun)

pˈɪɹiəd dɹˈɑmə
pˈɪɹiəd dɹˈɑmə
01

Thể loại phim truyền hình hoặc điện ảnh đặt bối cảnh trong một thời kỳ lịch sử cụ thể, nhằm làm nổi bật phong tục tập quán cũng như điều kiện xã hội của thời kỳ đó.

This is a genre of television or TV series set against a specific historical period, highlighting the customs and social conditions of that era.

这是一类以特定历史时期为背景,展现当时风俗习惯和社会条件的电视剧或电视电影。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh